PHÒNG
GDĐT HUYỆN SÓC SƠN
TRƯỜNG
MN BẮC SƠN A
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo
dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2023-2024
|
STT |
Nội dung |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
||||
|
I |
Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được |
-Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát
triển bình thường theo lứa tuổi. -Cân nặng bình thường: 100% -Suy dinh dưỡng cân nặng 2,5% -Chiều cao bình thường : 100% -Suy dinh dưỡng chiều cao: 0% -Tỷ lệ thừa câm béo phì .2,5% |
-Trẻ khỏe mạnh, cân
nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi. -Cân nặng bình thường: Trên 96,3% -Suy dinh dưỡng cân nặng: 3.7% -Suy dinh dưỡng chiều cao: 2% -Chiều cao bình thường: 98% -Tỉ lệ trẻ thừa cân, béo phì: 2% |
||||
|
II |
Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện |
-02 nhóm trẻ thực hiện chương trình GDMN theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 13/4/2021 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT Quyết định ban hành Chương trình Giáo dục mầm non; Thông tư số 51/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình Giáo dục mầm non. |
17 lớp mẫu giáo thực hiện chương trình GDMN theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 13/4/2021 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT Quyết định ban hành Chương trình Giáo dục mầm non; Thông tư số 51/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình Giáo dục mầm non. |
||||
|
III |
Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển |
Chỉ tiêu chất lượng trên trẻ theo 4 lĩnh vực phát triển: + Thể chất: Đạt trên 95% + Nhận thức: Đạt trên 100% + Ngôn ngữ: Đạt trên 95% + TCQHXH & TM: Đạt trên 95% |
- Trên 100% trẻ 5 tuổi trong trường hoàn thành chương trình GDMN (195 cháu). 100% trẻ được cung cấp một số kiến thức, kĩ năng ban đầu chuẩn bị cho trẻ vào lớp 1. Phấn đấu đạt: Bé khỏe: 98%; Bé chăm: 95%; Bé ngoan: 100%. - Chỉ tiêu chất lượng trên trẻ theo 5 lĩnh vực phát triển: + Thể chất: Đạt trên 95% + Nhận thức: Đạt trên 95% + Ngôn ngữ: Đạt trên 95% + TCQHXH : Đạt trên 90% + Thẩm mỹ: Đạt trên 90% |
||||
|
IV |
Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sởGDMN |
- Duy trì danh hiệu trường đạt chuẩn quốc gia mức độ I. - Tiếp tục xây dựng triển khai chủ đề “Trường mầm non xanh – an toàn – hạnh phúc”. Tiếp tục thực hiện chuyên đề xây dựng môi trường giáo dục lấy trẻ làm trung tâm giai đoạn 2021-2025” -Phấn đấu các nhóm trẻ có đầy đủ các điều kiện cơ sở vật chất, đồ dùng đồ chơi, trang thiết bịnâng cao chất lượng chăm sóc nuôi dưỡng giáo dục trẻ,đảm bảo an toàn tuyệt đốicho trẻ…. - Nối mạng Internet trong trường…tạo điều kiện cho trẻ tham gia chơi các trò chơi phát triển trí tuệ…. - Việc nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ được tiến hành thông qua các hoạt động theo quy định của chương trình giáo dục mầm non. - Hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ bao gồm: chăm sóc dinh dưỡng; chăm sóc giấc ngủ; chăm sóc vệ sinh; chăm sóc sức khỏe và đảm bảo an toàn. - Hoạt động giáo dục trẻ bao gồm: hoạt động giao lưu cảm xúc, hoạt động với đồ vật, hoạt động chơi tập có chủ đích, hoath động chơi theo ý thích, hoạt động ngày hội, ngày lễ. - Hoạt động giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật trong nhà trường, nhà trẻ tuân theo Quy định về giáo dục trẻ em tàn tật, khuyết tật do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. - Việc nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ còn thông qua hoạt động tuyên truyền phổ biến kiến thức khoa học về nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em cho các cha mẹ trẻ và cộng đồng. |
- Duy trì danh hiệu trường đạt chuẩn quốc gia mức độ I. - Tiếp tục xây dựng triển khai chủ đề “Trường mầm non xanh – an toàn – hạnh phúc”. Tiếp tục thực hiện chuyên đề xây dựng môi trường giáo dục lấy trẻ làm trung tâm giai đoạn 2021-2025” -Phấn đấu các nhóm trẻ có đầy đủcác điều kiện cơ sở vật chất, đồ dùng đồ chơi, trang thiết bịnâng cao chất lượngchăm sóc nuôi dưỡng giáo dục trẻ,đảm bảo an toàn tuyệt đốicho trẻ…. - Nối mạng Internet trong trường…tạo điều kiện cho trẻ tham gia chơi các trò chơi phát triển trí tuệ…. - Xây dựng các hoạt động trải nghiệm giao lưu, trải nghiệm thức tế trong các giờ hoạt dộng của trẻ. Phát huy tính tích cực cửa trẻ trong việc giao tiếp trải nghiệm thực tế. - Liên kết mở các lớp học tiếng anh với người nước ngoài, các lớp năng khiếu cho trẻ. - Tiếp tục công tác phòng chống SDD về cân nặng và chiều cao cho trẻ, phòng chống béo phì, đảm bảo an toàn vệ sinh an toàn thực phẩm, an toàn tai nạn thương tích cho trẻ mầm non, phòng chống dịch bệnh. - Chú trọng công tác phòng chống tai nạn thương tích cho trẻ; phòng chống cháy nổ; phòng chống đuối nước; phòng chống thiên tai lũ lụt. Đảm bảo an toàn tuyệt đối về thể chất và tinh thần cho trẻ. - Không nhận thuốc và cho trẻ uống thuốc tại trường, không nhận trẻ đang ốm đến lớp, không sử dụng các loại bể, xô, chậu...không có nắp đậy an toàn để chứa nước. - Không cho người lạ, người không có trách nhiệm vào trường mầm non để tham quan và đón trẻ nhằm đề phòng bắt cóc trẻ hay xâm hại trẻ. - Thường xuyên kiểm tra điều kiện cơ sở vật chất (CSVC), trang thiết bị, đồ dùng, đồ chơi, kịp thời phát hiện, khắc phục những yếu tố nguy cơ gây mất an toàn để đảm bảo an toàn cho trẻ khi tham gia các hoạt động tại trường, lớp MN. - Tăng cường giáo dục trẻ kỹ năng tự bảo vệ bản thân như phòng ngừa đuối nước, điện giật, cháy bỏng, phòng tránh thiên tai, lũ lụt… |
||||
Biểu mẫu 02
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2023-2024
|
STT |
Nội dung |
Tổng số trẻ em |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
||||
|
3-12 tháng tuổi |
13-24 tháng tuổi |
25-36 tháng tuổi |
3-4 tuổi |
4-5 tuổi |
5-6 tuổi |
|||
|
I |
Tổng số trẻ em |
592 |
40 |
165 |
192 |
195 |
||
|
1 |
Số trẻ em nhóm ghép |
0 |
||||||
|
2 |
Số trẻ em học 1 buổi/ngày |
0 |
||||||
|
3 |
Số trẻ em học 2 buổi/ngày |
592 |
40 |
165 |
192 |
195 |
||
|
4 |
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập |
0 |
0 |
0 |
0 |
|||
|
II |
Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú |
592 |
40 |
165 |
192 |
195 |
||
|
III |
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe |
592 |
40 |
165 |
192 |
195 |
||
|
IV |
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng |
592 |
40 |
165 |
192 |
195 |
||
|
V |
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em |
592 |
40 |
165 |
192 |
195 |
||
|
1 |
Số trẻ cân nặng bình thường |
569 |
39 |
156 |
186 |
188 |
||
|
2 |
Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân |
23 |
1 |
9 |
6 |
7 |
||
|
3 |
Số trẻ có chiều cao bình thường |
578 |
40 |
160 |
190 |
188 |
||
|
4 |
Số trẻ suy dinh dưỡng thểthấp còi |
20 |
0 |
5 |
2 |
7 |
||
|
5 |
Số trẻ thừa cân béo phì |
13 |
1 |
4 |
3 |
5 |
||
|
VI |
Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục |
|||||||
|
1 |
Chương trình giáo dục nhà trẻ |
40 |
40 |
0 |
0 |
0 |
||
|
2 |
Chương trình giáo dục mẫu giáo |
552 |
165 |
192 |
195 |
|||
Biểu
mẫu 03
PHÒNG GDĐT HUYỆN
SÓC SƠN
TRƯỜNG
MN BẮC SƠN A
THÔNG
BÁO
Công khai thông tin cơ
sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2023
– 2024
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|
I |
Tổng số phòng |
21 |
Số m2/trẻ em |
|
II |
Loại phòng học |
-125 |
|
|
1 |
Phòng học kiên cố |
21 |
- |
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
0 |
- |
|
3 |
Phòng học tạm |
0 |
- |
|
4 |
Phòng học nhờ |
0 |
- |
|
III |
Số điểm trường |
2 |
- |
|
IV |
Tổng diện tích đất toàn trường(m2) |
15.450 |
|
|
V |
Tổng diện tích sân chơi(m2) |
810.8 |
|
|
VI |
Tổng diện tích một số loại phòng |
||
|
1 |
Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) |
90 |
|
|
2 |
Diện tích phòng ngủ (m2) |
90 |
|
|
3 |
Diện tích phòng vệ sinh (m2) |
18.6 |
|
|
4 |
Diện tích hiên chơi (m2) |
36 |
|
|
5 |
Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) |
54 |
|
|
6 |
Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) |
54 |
|
|
7 |
Diện tích nhà bếp và kho (m2) |
130 |
|
|
VII |
Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu(Đơn vị tính: bộ) |
Số bộ/nhóm (lớp) |
|
|
1 |
Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định |
12 |
12/12 |
|
2 |
Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định |
0 |
|
|
VIII |
Tổng số đồ chơi ngoài trời |
5 |
Số bộ/sân chơi (trường) |
|
IX |
Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... ) |
30 |
|
|
X |
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác(Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định) |
Số thiết bị/nhóm (lớp) |
|
|
1 |
Ti vi |
24 |
1tivi/ lớp, 1tivi/phòng BV |
|
2 |
Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống) |
5 |
(1 lớn, 4 nhỏ) |
|
3 |
Máy phô tô |
2 |
|
|
4 |
Catsset |
2 |
|
|
5 |
Đầu Video/đầu đĩa |
2 |
|
|
6 |
Máy in |
3 |
2 máy A4, 1 máy A3 |
|
7 |
Bàn ghế đúng quy cách |
300 bàn và 590 ghế |
Nhà trẻ và mẫu giáo |
|
|
|
XI |
Nhà vệsinh |
Sốlượng(m2) |
||||
|
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Sốm2/trẻ em |
||||
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
|||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
25 |
21 |
|||
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
0 |
||||
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
|
|
|
Có |
Không |
|
XII |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
x |
|
|
XIII |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
x |
|
|
XIV |
Kết nối internet |
x |
|
|
XV |
Trangthôngtin điện tử (website) của cơ sởgiáo dục |
x |
|
|
XVI |
Tường rào xây |
x |
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân
viên của cơ sở giáo dục mầm non,
Năm
học 2023-2024
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Trình độ đào tạo |
Hạng chức danh nghề nghiệp |
Chuẩn nghề nghiệp |
||||||||||
|
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TC |
Dưới TC |
Hạng IV |
Hạng III |
Hạng II |
Xuất sắc |
Khá |
Trung bình |
Kém |
|||
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhânviên |
64 |
9 |
37 |
1 |
6 |
38 |
3 |
||||||||
|
I |
Giáo viên |
44 |
36 |
4 |
4 |
9 |
34 |
1 |
6 |
35 |
3 |
||||
|
1 |
Nhà trẻ |
5 |
5 |
0 |
0 |
1 |
4 |
0 |
0 |
5 |
0 |
||||
|
2 |
Mẫu giáo |
39 |
31 |
4 |
4 |
8 |
26 |
1 |
6 |
30 |
3 |
||||
|
II |
Cán bộquản lý |
3 |
3 |
0 |
3 |
0 |
|||||||||
|
1 |
Hiệu trưởng |
1 |
1 |
1 |
|||||||||||
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
2 |
3 |
2 |
|||||||||||
|
III |
Nhân viên |
17 |
1 |
6 |
9 |
1 |
|||||||||
|
1 |
Nhân viên văn thư |
0 |
|||||||||||||
|
2 |
Nhân viên kế toán |
1 |
1 |
||||||||||||
|
3 |
Thủ quỹ |
||||||||||||||
|
4 |
Nhân viên y tế |
0 |
|||||||||||||
|
5 |
Nhân viên khác |
1 |
1 |
||||||||||||
|
6 |
Nhân viên bảo vệ |
5 |
4 |
1 |
|||||||||||
|
7 |
Nhân viên nuôi dưỡng |
11 |
|
|
0 |
6 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Sơn, ngày 20 tháng 09 năm 2023
HIỆU
TRƯỞNG
Trần Thị Tuyến