Biểu mẫu 01
PHÒNG GDĐT HUYỆN SÓC SƠN
TRƯỜNG MN BẮC SƠN A
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2022-2023
|
STT |
Nội dung |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
||||
|
I |
Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được |
-Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi. |
-Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi. |
||||
|
II |
Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện |
Triển khai và chỉ đạo 100% nhóm trẻ thực hiện chương trình GDMN. Chương trình ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT và Chương trìnhGDMN sửa đổi theo thông tư 28/2016/TT-BGDĐT. |
Triển khai và chỉ đạo 100% nhóm trẻ thực hiện chương trình GDMN. Chương trình ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT và Chương trìnhGDMN sửa đổi theo thông tư 28/2016/TT-BGDĐT. |
||||
|
III |
Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển |
98% trẻ đạt theo yêu cầu độ tuổi |
100% trẻ đạt theo yêu cầu độ tuổi |
||||
|
IV |
Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sởGDMN |
- Duy trì danh hiệu trường đạt chuẩn quốc gia mức độ I. - Xây dựng triển khai chủ đề “Trường mầm non xanh – an toàn – hạnh phúc”. Tiếp tục thực hiện chuyên đề xây dựng môi trường giáo dục lấy trẻ làm trung tâm giai đoạn 2021-2025” -Phấn đấu các nhóm trẻ cóđầy đủcác điều kiệncơ sở vật chất, đồ dùng đồ chơi, trang thiết bịnâng cao chất lượngchăm sóc nuôi dưỡng giáo dục trẻ,đảm bảo an toàn tuyệt đốicho trẻ…. - Nối mạng Internet trong trường…tạo điều kiện cho trẻ tham gia chơi các trò chơi phát triển trí tuệ…. - Thực hiện các hoạt động trải nghiệm thực tế cho trẻ nhằm phát triển tư duy trí tuệ sáng tạo của trẻ... |
- Duy trì danh hiệu trường đạt chuẩn quốc gia mức độ I. - Xây dựng triển khai chủ đề “Trường mầm non xanh – an toàn – hạnh phúc”. Tiếp tục thực hiện chuyên đề xây dựng môi trường giáo dục lấy trẻ làm trung tâm giai đoạn 2021-2025” -Phấn đấu các nhóm trẻ cóđầy đủcác điều kiệncơ sở vật chất, đồ dùng đồ chơi, trang thiết bịnâng cao chất lượngchăm sóc nuôi dưỡng giáo dục trẻ,đảm bảo an toàn tuyệt đốicho trẻ…. - Nối mạng Internet trong trường…tạo điều kiện cho trẻ tham gia chơi các trò chơi phát triển trí tuệ…. - Xây dựng các hoạt động trải nghiệm giao lưu, trải nghiệm thức tế trong các giờ hoạt dộng của trẻ. Phát huy tính tích cực cửa trẻ trong việc giao tiếp trải nghiệm thực tế. - Liên kết mở các lớp học tiếng anh với người nước ngoài, các lớp năng khiếu cho trẻ. |
||||
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
||
Biểu mẫu 02
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2022-2023
|
STT |
Nội dung |
Tổng số trẻ em |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
||||
|
3-12 tháng tuổi |
13-24 tháng tuổi |
25-36 tháng tuổi |
3-4 tuổi |
4-5 tuổi |
5-6 tuổi |
|||
|
I |
Tổng số trẻ em |
588 |
51 |
154 |
196 |
187 |
||
|
1 |
Số trẻ em nhóm ghép |
0 |
||||||
|
2 |
Số trẻ em học 1 buổi/ngày |
0 |
||||||
|
3 |
Số trẻ em học 2 buổi/ngày |
588 |
51 |
154 |
196 |
187 |
||
|
4 |
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập |
0 |
0 |
0 |
0 |
|||
|
II |
Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú |
588 |
51 |
154 |
196 |
187 |
||
|
III |
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe |
588 |
51 |
154 |
196 |
187 |
||
|
IV |
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng |
588 |
51 |
154 |
196 |
187 |
||
|
V |
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em |
588 |
51 |
154 |
196 |
187 |
||
|
1 |
Sốtrẻ cân nặng bình thường |
565 |
49 |
149 |
188 |
181 |
||
|
2 |
Sốtrẻ suy dinh dưỡng thểnhẹ cân |
23 |
2 |
5 |
8 |
6 |
||
|
3 |
Sốtrẻ có chiều cao bình thường |
568 |
51 |
144 |
183 |
179 |
||
|
4 |
Số trẻ suy dinh dưỡng thểthấp còi |
20 |
0 |
7 |
5 |
8 |
||
|
5 |
Số trẻ thừa cân béo phì |
9 |
1 |
3 |
3 |
2 |
||
|
VI |
Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục |
|||||||
|
1 |
Chương trình giáo dục nhà trẻ |
51 |
51 |
0 |
0 |
0 |
||
|
2 |
Chương trình giáo dục mẫu giáo |
537 |
154 |
196 |
187 |
|||
Biểu mẫu 03
PHÒNG GDĐT HUYỆN SÓC SƠN
TRƯỜNG MN BẮC SƠN A
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2022 – 2023
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|
I |
Tổng số phòng |
21 |
Số m2/trẻ em |
|
II |
Loại phòng học |
-125 |
|
|
1 |
Phòng học kiên cố |
21 |
- |
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
0 |
- |
|
3 |
Phòng học tạm |
0 |
- |
|
4 |
Phòng học nhờ |
0 |
- |
|
III |
Số điểm trường |
2 |
- |
|
IV |
Tổng diện tích đất toàn trường(m2) |
15.450 |
|
|
V |
Tổng diện tích sân chơi(m2) |
810.8 |
|
|
VI |
Tổng diện tích một số loại phòng |
||
|
1 |
Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) |
90 |
|
|
2 |
Diện tích phòng ngủ (m2) |
90 |
|
|
3 |
Diện tích phòng vệ sinh (m2) |
18.6 |
|
|
4 |
Diện tích hiên chơi (m2) |
36 |
|
|
5 |
Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) |
54 |
|
|
6 |
Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) |
54 |
|
|
7 |
Diện tích nhà bếp và kho (m2) |
130 |
|
|
VII |
Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu(Đơn vị tính: bộ) |
Số bộ/nhóm (lớp) |
|
|
1 |
Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định |
12 |
12/12 |
|
2 |
Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định |
0 |
|
|
VIII |
Tổng số đồ chơi ngoài trời |
5 |
Số bộ/sân chơi (trường) |
|
IX |
Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... ) |
30 |
|
|
X |
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác(Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định) |
Số thiết bị/nhóm (lớp) |
|
|
1 |
Ti vi |
24 |
1tivi/ lớp, 1tivi/phòng BV |
|
2 |
Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống) |
5 |
(1 lớn, 4 nhỏ) |
|
3 |
Máy phô tô |
2 |
|
|
4 |
Catsset |
2 |
|
|
5 |
Đầu Video/đầu đĩa |
2 |
|
|
6 |
Máy in |
3 |
2 máy A4, 1 máy A3 |
|
7 |
Bàn ghế đúng quy cách |
300 bàn và 590 ghế |
Nhà trẻ và mẫu giáo |
|
|
|
XI |
Nhà vệsinh |
Sốlượng(m2) |
||||
|
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Sốm2/trẻ em |
||||
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
|||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
21 |
21 |
|||
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
0 |
||||
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
|
|
|
Có |
Không |
|
XII |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
x |
|
|
XIII |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
x |
|
|
XIV |
Kết nối internet |
x |
|
|
XV |
Trangthôngtin điện tử (website) của cơ sởgiáo dục |
x |
|
|
XVI |
Tường rào xây |
x |
|
|
.. |
.... |
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non,
Năm học 2022-2023
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Trình độ đào tạo |
Hạng chức danh nghề nghiệp |
Chuẩn nghề nghiệp |
||||||||||
|
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TC |
Dưới TC |
Hạng IV |
Hạng III |
Hạng II |
Xuất sắc |
Khá |
Trung bình |
Kém |
|||
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhânviên |
65 |
9 |
37 |
1 |
6 |
38 |
3 |
||||||||
|
I |
Giáo viên |
44 |
2 |
3 |
9 |
34 |
1 |
6 |
35 |
3 |
|||||
|
1 |
Nhà trẻ |
5 |
1 |
4 |
0 |
0 |
5 |
0 |
|||||||
|
2 |
Mẫu giáo |
39 |
2 |
3 |
8 |
26 |
1 |
6 |
30 |
3 |
|||||
|
II |
Cán bộquản lý |
3 |
3 |
0 |
3 |
0 |
|||||||||
|
1 |
Hiệu trưởng |
1 |
1 |
1 |
|||||||||||
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
2 |
2 |
2 |
|||||||||||
|
III |
Nhân viên |
18 |
1 |
6 |
10 |
1 |
|||||||||
|
1 |
Nhân viên văn thư |
0 |
|||||||||||||
|
2 |
Nhân viên kế toán |
1 |
1 |
||||||||||||
|
3 |
Thủ quỹ |
||||||||||||||
|
4 |
Nhân viên y tế |
0 |
|||||||||||||
|
5 |
Nhân viên khác |
1 |
1 |
||||||||||||
|
6 |
Nhân viên bảo vệ |
5 |
4 |
1 |
|||||||||||
|
7 |
Nhân viên nuôi dưỡng |
11 |
|
|
0 |
6 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Sơn, ngày 20 tháng 09 năm 2022
HIỆU TRƯỞNG
Trần Thị Tuyến