Chào mừng bạn đến với website Trường mầm non Bắc Sơn A
  • Tiếng Việt
  • English
  • 中文
  • Français
  • 日本語
  • 한국어
  • Español
  • Русский
  • Deutsch
  • ไทย
  • ລາວ
  • हिन्दी
  • Português

Ba công khai năm học 2022-2023

Cập nhật : 13:1 Thứ tư, 15/3/2023
Lượt đọc : 532
Chia sẻ văn bảnMã QR liên kết bài viết
Ngày ban hành
20/09/2022
Ngày hiệu lực
20/09/2022
Nội dung:

                                                                                                                                                                                               Biểu mẫu 01
PHÒNG GDĐT HUYỆN SÓC SƠN
TRƯỜNG MN BẮC SƠN A

THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2022-2023

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

-Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.
- 100% trẻ được theo dõi chiều cao và cân nặng bằng biểu đồ tăng trưởng.

-Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.
- 100% trẻ được theo dõi chiều cao và cân nặng bằng biểu đồ tăng trưởng.

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

Triển khai và chỉ đạo 100% nhóm trẻ thực hiện chương trình GDMN. Chương trình ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT và Chương trìnhGDMN sửa đổi theo thông tư 28/2016/TT-BGDĐT.

Triển khai và chỉ đạo 100% nhóm trẻ thực hiện chương trình GDMN. Chương trình ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT và Chương trìnhGDMN sửa đổi theo thông tư 28/2016/TT-BGDĐT.

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

98% trẻ đạt theo yêu cầu độ tuổi

100% trẻ đạt theo yêu cầu độ tuổi

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sởGDMN

- Duy trì danh hiệu trường đạt chuẩn quốc gia mức độ I.

- Xây dựng triển khai chủ đề “Trường mầm non xanh – an toàn – hạnh phúc”. Tiếp tục thực hiện chuyên đề xây dựng môi trường giáo dục lấy trẻ làm trung tâm giai đoạn 2021-2025”

-Phấn đấu các nhóm trẻ cóđầy đủcác điều kiệncơ sở vật chất, đồ dùng đồ chơi, trang thiết bịnâng cao chất lượngchăm sóc nuôi dưỡng giáo dục trẻ,đảm bảo an toàn tuyệt đốicho trẻ….

- Nối mạng Internet trong trường…tạo điều kiện cho trẻ tham gia chơi các trò chơi phát triển trí tuệ….

- Thực hiện các hoạt động trải nghiệm thực tế cho trẻ nhằm phát triển tư duy trí tuệ sáng tạo của trẻ...

- Duy trì danh hiệu trường đạt chuẩn quốc gia mức độ I.

- Xây dựng triển khai chủ đề “Trường mầm non xanh – an toàn – hạnh phúc”. Tiếp tục thực hiện chuyên đề xây dựng môi trường giáo dục lấy trẻ làm trung tâm giai đoạn 2021-2025”

-Phấn đấu các nhóm trẻ cóđầy đủcác điều kiệncơ sở vật chất, đồ dùng đồ chơi, trang thiết bịnâng cao chất lượngchăm sóc nuôi dưỡng giáo dục trẻ,đảm bảo an toàn tuyệt đốicho trẻ….

- Nối mạng Internet trong trường…tạo điều kiện cho trẻ tham gia chơi các trò chơi phát triển trí tuệ….

- Xây dựng các hoạt động trải nghiệm giao lưu, trải nghiệm thức tế trong các giờ hoạt dộng của trẻ. Phát huy tính tích cực cửa trẻ trong việc giao tiếp trải nghiệm thực tế.

- Liên kết mở các lớp học tiếng anh với người nước ngoài, các lớp năng khiếu cho trẻ.

 








 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                                                                                                

  

 

Biểu mẫu 02

THÔNG BÁO

  Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2022-2023

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

588

51

154

196

187

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

0

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

588

51

154

196

187

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0

0

0

0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

588

51

154

196

187

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

588

51

154

196

187

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

588

51

154

196

187

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

588

51

154

196

187

1

Sốtrẻ cân nặng bình thường

565

49

149

188

181

2

Sốtrẻ suy dinh dưỡng thểnhẹ cân

23

2

5

8

6

3

Sốtrẻ có chiều cao bình thường

568

51

144

183

179

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thểthấp còi

20

0

7

5

8

5

Số trẻ thừa cân béo phì

9

1

3

3

2

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

51

51

0

0

0

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

537

154

196

187



 

                                                                                                                                                                                                  Biểu mẫu 03
PHÒNG GDĐT HUYỆN SÓC SƠN

TRƯỜNG MN BẮC SƠN A
                                                                                                       THÔNG BÁO
                               Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2022 – 2023

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

21

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

-125

1

Phòng học kiên cố

21

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

2

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường(m2)

15.450

V

Tổng diện tích sân chơi(m2)

810.8

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

90

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

90

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

18.6

4

Diện tích hiên chơi (m2)

36

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

54

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

54

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

130

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu(Đơn vị tính: bộ)

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

12

12/12

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

0

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

5

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

30

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác(Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

24

1tivi/ lớp, 1tivi/phòng BV

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

5

(1 lớn, 4 nhỏ)

3

Máy phô tô

2

4

Catsset

2

5

Đầu Video/đầu đĩa

2

6

Máy in

3

2 máy A4, 1 máy A3

7

Bàn ghế đúng quy cách

300 bàn và 590 ghế

Nhà trẻ và mẫu giáo

 

 

XI

Nhà vệsinh

Sốlượng(m2)

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Sốm2/trẻ em

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

21

21

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Có

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

XIV

Kết nối internet

x

XV

Trangthôngtin điện tử (website) của cơ sởgiáo dục

x

XVI

Tường rào xây

x

..

....



 

THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non,

 Năm học 2022-2023

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

CĐ

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhânviên

65

9

37

1

6

38

3

I

Giáo viên

44

2

3

9

34

1

6

35

3

1

Nhà trẻ

5

1

4

0

0

5

0

2

Mẫu giáo

39

2

3

8

26

1

6

30

3

II

Cán bộquản lý

3

3

0

3

0

1

Hiệu trưởng

1

1

1

2

Phó hiệu trưởng

2

2

2

III

Nhân viên

18

1

6

10

1

1

Nhân viên văn thư

0

2

Nhân viên kế toán

1

1

3

Thủ quỹ

4

Nhân viên y tế

0

5

Nhân viên khác

1

1

6

Nhân viên bảo vệ

5

4

1

7

Nhân viên nuôi dưỡng

11

 

 

0

6

5

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                  Bắc Sơn, ngày 20 tháng 09 năm 2022
                                                                                                                 HIỆU TRƯỞNG


                                                                                                               

                                                                                                                Trần Thị Tuyến

 

Văn bản cùng chuyên mục

Sơ đồ website